Vehicles Detail

Trang chủ, Corolla Altis 1.8V
Corolla Altis 1.8V

Động cơ

  • Tốc độ tối đa ( km/h ): 170
  • Loại động cơ: 2NR-FE
  • Dung tích xy lanh ( cc ): 1496
  • Công suất tối đa ( KW (HP)/ vòng/phút ) : 79/6000
  • Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút ) : 140/4200
  • Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động : N/A
  • Dung tích bình nhiên liệu ( L ): N/A
  • Tỉ số nén : 11.5
  • Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  • Dung tích xy lanh ( cc ): 1496
  • Nhiên liệu : Xăng/Petrol
  • Số xy lanh :4
  • Bố trí xy lanh: Thẳng hàng/In line

Kích thước

  • D x R x C ( mm ): 4425 x 1730 x 1475
  • Chiều dài cơ sở ( mm ) : 2550
  • Khoảng sáng gầm xe ( mm ) : 133
  • Bán kính vòng quay tối thiểu ( m ): 5.1
  • Trọng lượng toàn tải ( kg ): 1550
  • Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) ( mm ) : 1475/1460

Hệ thống truyền động

  • Hệ thống truyền động : Dẫn động cầu trước/FWD

Hộp số

  • Hộp số: Hộp số tự động vô cấp có lập trình/ CVT <10 cấp số điện tử>

Hệ thống treo

  • Trước: Độc lập Macpherson/Macpherson strut
  • Sau: Dầm xoắn/Torsion beam

Vành & Lốp xe

  • Loại vành: Mâm đúc GR-S/Alloy
  • Kích thước lốp: 185/60R15
  • Lốp dự phòng: Mâm đúc/Alloy

Phanh

  • Trước: Đĩa thông gió/Ventilated disc 15
  • Sau: Đĩa đặc/Solid disc
  • Lốp dự phòng: Mâm đúc/Alloy

Tiêu thụ nhiên liệu

  • Trong đô thị ( L/100km ): 7.78
  • Ngoài đô thị ( L/100km ): 4.78
  • Kết hợp ( L/100km ): 5.87

Audio, Visual & Communication, Comfort & Convenience, Lights & Windows, Instruments & Controls, Exterior, Aux Input Socket (MP3/CD/Casstte), Input for iPod
MÀU SẮC
  • altis 2022
  • altis 2022

Hình ảnh xe chỉ mang tính chất hướng dẫn và có thể không phản ánh thông số kỹ thuật / tính năng chính xác của mẫu xe - thông số kỹ thuật / tính năng chính xác phải được xác nhận với người bán.

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

    NGƯỜI LÁI XE PHẢI CÓ GIẤY PHÉP LÁI XE HỢP LỆ VÀ TRÊN 21 TUỔI HOẶC CÓ GIẤY PHÉP LÁI XE HOẶC BẰNG LÁI XE CAO CẤP B1

     

    SẢN PHẨM LIÊN QUAN
    TÀI LIỆU XE

    Đăng ký lái thử


      NGƯỜI LÁI XE PHẢI CÓ GIẤY PHÉP LÁI XE HỢP LỆ VÀ TRÊN 21 TUỔI HOẶC CÓ GIẤY PHÉP LÁI XE HOẶC BẰNG LÁI XE CAO CẤP B1

      So sánh
      xe
      So sánh xe
      So sánh xe

      Dự toán
      chi phí
      Dự toán chi phí
      Dự toán chi phí

      Đăng ký
      lái thử
      Đăng ký lái thử
      Đăng ký lái thử

      Đặt lịch hẹn
      dịch vụ
      Đặt lịch hẹn dịch vụ
      Đặt lịch hẹn dịch vụ

      Tải
      bảng giá
      Tải bảng giá
      Tải bảng giá

      Tải
      catalogue
      Tải catalogue
      Tải catalogue