Vehicles Detail

Trang chủ, Camry 2.5HV
Camry 2.5HV
Camry Đỏ 3T3

TRẢI NGHIỆM KHÔNG NỘI THẤT SANG TRỌNG CỦA CAMRY 2.5Q

Camry 2.5Q được trang bị 2 màu nội thất là be và đen. Nội thất của phiên bản này được được thiết kế chau chuốt tỉ mỉ khiến chúng ta liên tưởng đến người anh em Lexus ES. Cảm giác sang trọng và đẳng cấp là điều mà bất kỳ ai khi bước vào khoang lái của phiên bản Camry 2022 này có thể cảm nhận được.

Nội thất Camry 2022
Nội thất Camry 2022

Bước vào khoang lái VIOS phên bản GRS, bạn chắc chắn sẽ rất hào hứng bởi thiết kế đậm chất thể thao và không gian rộng rãi thoải mái đến bất ngờ.

Vô lăng ba chấu bọc da với đầy đủ phím bấm điều khiển menu, đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm lượng và đặc biệt ở phiên bản 2.5Q này có thêm nút bấm cho hệ thống ga tự động.

Vô lăng Camry 2.5Q

Bảng điều khiển trung tâm của Camry 2.5Q được thiết kế hình chữ Y, với màn hình cảm ứng 8 inch

Màn hình Camry 2.5Q
Màn hình Camry 2.5Q

Động cơ

  • Tốc độ tối đa ( km/h ): 170
  • Loại động cơ: 2NR-FE
  • Dung tích xy lanh ( cc ): 1496
  • Công suất tối đa ( KW (HP)/ vòng/phút ) : 79/6000
  • Mô men xoắn tối đa ( Nm @ vòng/phút ) : 140/4200
  • Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động : N/A
  • Dung tích bình nhiên liệu ( L ): N/A
  • Tỉ số nén : 11.5
  • Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  • Dung tích xy lanh ( cc ): 1496
  • Nhiên liệu : Xăng/Petrol
  • Số xy lanh :4
  • Bố trí xy lanh: Thẳng hàng/In line

Kích thước

  • D x R x C ( mm ): 4885x1840x1445
  • Chiều dài cơ sở ( mm ) : 2825
  • Khoảng sáng gầm xe ( mm ) : 140
  • Bán kính vòng quay tối thiểu ( m ): 5.8
  • Trọng lượng toàn tải ( kg ): 2030
  • Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) ( mm ) : 1580/1605

Hệ thống truyền động

  • Hệ thống truyền động : Dẫn động cầu trước

Hộp số

  • Hộp số:Số tự động 8 cấp

Hệ thống treo

  • Trước: Mc Pherson
  • Sau: Tay đòn kép

Vành & Lốp xe

  • Loại vành: Hợp kim
  • Kích thước lốp: 235/45R18
  • Lốp dự phòng: Hợp kim

Phanh

  • Trước: Đĩa tản nhiệt
  • Sau: Đĩa đặc

Tiêu thụ nhiên liệu

  • Trong đô thị ( L/100km ): 9.98
  • Ngoài đô thị ( L/100km ): 5.41
  • Kết hợp ( L/100km ): 7.09

Audio, Visual & Communication, Comfort & Convenience, Lights & Windows, Instruments & Controls, Exterior, Aux Input Socket (MP3/CD/Casstte), Input for iPod
MÀU SẮC
  • Camry đen 218
  • Camry Đen 222.png
  • Camry Đỏ 3T3
  • Camry Trắng ngọc trai 089
  • Camry đen 218
  • Camry Đen 222.png
  • Camry Đỏ 3T3
  • Camry Trắng ngọc trai 089

Hình ảnh xe chỉ mang tính chất hướng dẫn và có thể không phản ánh thông số kỹ thuật / tính năng chính xác của mẫu xe - thông số kỹ thuật / tính năng chính xác phải được xác nhận với người bán.

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

    NGƯỜI LÁI XE PHẢI CÓ GIẤY PHÉP LÁI XE HỢP LỆ VÀ TRÊN 21 TUỔI HOẶC CÓ GIẤY PHÉP LÁI XE HOẶC BẰNG LÁI XE CAO CẤP B1

     

    Camry Đen 222.png

    SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    Đăng ký lái thử


      NGƯỜI LÁI XE PHẢI CÓ GIẤY PHÉP LÁI XE HỢP LỆ VÀ TRÊN 21 TUỔI HOẶC CÓ GIẤY PHÉP LÁI XE HOẶC BẰNG LÁI XE CAO CẤP B1

      So sánh
      xe
      So sánh xe
      So sánh xe

      Dự toán
      chi phí
      Dự toán chi phí
      Dự toán chi phí

      Đăng ký
      lái thử
      Đăng ký lái thử
      Đăng ký lái thử

      Đặt lịch hẹn
      dịch vụ
      Đặt lịch hẹn dịch vụ
      Đặt lịch hẹn dịch vụ

      Tải
      bảng giá
      Tải bảng giá
      Tải bảng giá

      Tải
      catalogue
      Tải catalogue
      Tải catalogue